Xu hướng Utilization (%)
TEU & Tonnage utilization theo tuần
TEU Thực hiện vs Công suất
Capacity vs Actual từng tuần
Utilization Heatmap
Bảng nhiệt — mỗi ô = 1 tuần · màu theo RAG (đỏ/cam/vàng/xanh)
TEU Utilization
W52
92%
W01
98%
W02
100%
W03
98%
W04
94%
W05
101%
W06
99%
W07+08
92%
W09
98%
W10
96%
W11
93%
W12
95%
W13
100%
Tonnage Utilization
W52
100%
W01
94%
W02
97%
W03
97%
W04
93%
W05
101%
W06
98%
W07+08
98%
W09
97%
W10
100%
W11
100%
W12
100%
W13
100%
≥100%
95–99%
90–94%
<90%
Chi tiết từng tuần
13 tuần báo cáo
≥100%
95–99%
90–94%
<90%
| Tuần BC | FBR Tuần | Cap TEU | Act TEU | TEU Util | Cap Tấn | Act Tấn | Ton Util | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuần 01 | W52/2025 | 5,350 | 4,941 | 92% | 72,500 | 72,544 | 100% | Cuối năm 2025; cars tăng mạnh; HACT vượt 113% |
| Tuần 02 | W01/2026 | 3,550 | 3,495 | 98% | 49,500 | 46,393 | 94% | Tuần đầu năm 2026; HACT vượt target 133% TEU |
| Tuần 03 | W02/2026 | 4,600 | 4,619 | 100% | 62,500 | 60,800 | 97% | HACT 131%; thị trường ổn định trước Tết |
| Tuần 04 | W03/2026 | 2,050 | 2,012 | 98% | 28,500 | 27,680 | 97% | Ít chuyến (Tết ÂL); cước tăng đợt 1; HACT 146% |
| Tuần 05 | W04/2026 | 3,670 | 3,433 | 94% | 52,500 | 48,647 | 93% | Sau Tết; HAAL & MLA thấp hơn kỳ vọng |
| Tuần 06 | W05/2026 | 3,900 | 3,943 | 101% | 52,500 | 53,085 | 101% | Tuần đầu vượt 100% cả TEU lẫn tonnage; HAFC 122% |
| Tuần 07 | W06/2026 | 2,700 | 2,666 | 99% | 34,500 | 33,813 | 98% | Trước Tết ÂL; HACT & HAFC vượt target; HAAL 76% |
| Tuần 09 | W07+08/2026 | 3,800 | 3,507 | 92% | 46,300 | 45,546 | 98% | Báo cáo ghép 2 tuần (Tết ÂL); NSA Phase 3 gặp vấn đề |
| Tuần 10 | W09/2026 | 1,850 | 1,817 | 98% | 25,500 | 24,623 | 97% | Ít chuyến sau Tết; thị trường hồi phục dần |
| Tuần 11 | W10/2026 | 2,000 | 1,921 | 96% | 24,500 | 24,514 | 100% | Tonnage 100%; TEU 96%; hàng điện tử tăng mùa hè |
| Tuần 12 | W11/2026 | 2,940 | 2,737 | 93% | 40,000 | 40,764 | 100% | Cước tăng đợt 2; tonnage 100%; TEU 93% |
| Tuần 13 | W12/2026 | 4,450 | 4,218 | 95% | 56,100 | 56,095 | 100% | Cước tăng đợt 3; VIETSUN full đến 04/04 |
| Tuần 14 | W13/2026 | 3,890 | 3,923 | 100% | 53,700 | 53,930 | 100% | Đạt 100% cả TEU & tonnage; cars tăng mạnh tháng 4 |
| TỔNG / TRUNG BÌNH | 44,750 | 43,232 | 96.6% | 598,600 | 588,434 | 98.3% | ||